功能性文盲

công năng tính văn manh

Hán Việt: công năng tính văn manh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

雖曾受過教育,但基本的讀、寫、算術能力仍有困難,不足以應付生活所需的人,稱為「功能性文盲」。如識字不少,卻看不懂一篇文章,或到銀行不會寫提款條等。

Cấu tạo: 功 (công) + 能 (năng) + 性 (tính) + 文 (văn) + 盲 (manh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mù chữ chức năng
  • Biên soạn functional illiteracy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖曾受過教育,但基本的讀、寫、算術能力仍有困難,不足以應付生活所需的人,稱為「功能性文盲」。如識字不少,卻看不懂一篇文章,或到銀行不會寫提款條等。

Eng

  • Cihui 功能性文盲 ōngnéngxìng wénmáng n. <lg.> functional illiteracy

Từ liên quan

Gần nghĩa

功能模块 · 文盲政策 · 功能可靠性 · 功能性翻译 · 功能相关性 · 功能语言学 · 功能负荷量 · 功能键级别