功能性文盲
công năng tính văn manh
Hán Việt: công năng tính văn manh
Tổng quan
Cấu tạo: 功 (công) + 能 (năng) + 性 (tính) + 文 (văn) + 盲 (manh)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雖曾受過教育,但基本的讀、寫、算術能力仍有困難,不足以應付生活所需的人,稱為「功能性文盲」。如識字不少,卻看不懂一篇文章,或到銀行不會寫提款條等。
Eng
- Cihui 功能性文盲 ōngnéngxìng wénmáng n. <lg.> functional illiteracy