加值型網路

jiā zhí xíng wǎng lù gia trị hình võng lộ

Hán Việt: gia trị hình võng lộ · Pinyin: jiā zhí xíng wǎng lù

Tổng quan

mạng giá trị gia tăng | VAN

Cấu tạo: (gia) + (trị) + (hình) + (võng) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạng giá trị gia tăng | VAN

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在網路上通行有價資訊稱為「加值型網路」。以基本的電信線路,配合通訊、電腦硬體和軟體,以達成通信、交換資料與交易功能。如語音儲存、家庭銀行、電子郵遞等,都是加值型網路的實例。也作「加值網路」。

Eng

  • CC-CEDICT value added network|VAN
  • Cihui value added network; VAN