延缓

yán huǎnduyên hoãn

Hán Việt: duyên hoãn · Pinyin: yán huǎn

Tổng quan

trì hoãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拖延。 2.推迟。 3.缓慢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延遲、延後。《初刻拍案驚奇》卷一八:「及至請他到家,故意要延緩,卻像沒甚要緊。」

Cấu tạo: 延 (duyên) + 緩 (hoãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...), nấc thang, bậc thang, đoạn thơ, (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff), cái gậy, đục thủng, làm thủng (thùng, tàu), làm bẹp (hộp, mũ), ghép ván để làm (thùng rượu), ép (kim loại) cho chắc, đục thủng, làm bẹp, ngăn chặn, phòng ngừa, tránh (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như)…
  • Biên soạn v. delay; postpone; put off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延遲、延後。《初刻拍案驚奇》卷一八:「及至請他到家,故意要延緩,卻像沒甚要緊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拖延。 2.推迟。 3.缓慢。
  • Kaggle Zh-Vi stave

Eng

  • Cihui to defer; to postpone; to put off; to retard; to slow sth down
  • Tần suất từ v. delay; postpone; put off , Bǎochí yúkuài de xīnqíng kěyǐ ∼ shuāilǎo. Keeping a pleasant mood can delay senility

Đức

  • Handedict Aufenthalt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

加速