劣幣驅逐良幣

liè bì qū zhú liáng bì liệt tệ khu trục lương tệ

Hán Việt: liệt tệ khu trục lương tệ · Pinyin: liè bì qū zhú liáng bì

Tổng quan

tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)

Cấu tạo: (liệt) + (tệ) + (khu) + (trục) + (lương) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種經濟學的貨幣理論。幣質惡劣和幣質優良的二種名目相等、實質相異的貨幣,共同在一個經濟社會流通,則實質優良的貨幣會被收藏、熔解或輸出,而退出流通圈外,只有實質惡劣的貨幣繼續流通。 2.比喻條件優良的事物為條件較差的事物所取代。如:「公司若無健全的人事制度,終將造成劣幣驅逐良幣,無法留住好人才。」

Eng

  • CC-CEDICT bad money drives out good money (economics)
  • Cihui bad money drives out good money (economics)