優等
ưu đẳng
Hán Việt: ưu đẳng · Pinyin: yōu děng
Tổng quan
hạng nhất | loại hàng đầu | cao cấp | xuất sắc | vượt trội
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng nhất | loại hàng đầu | cao cấp | xuất sắc | vượt trội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上等。或於上中下三等之外,更加一等,高於上等的稱為「優等」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 优良的等级;上等:~生|成绩~。
Eng
- CC-CEDICT first-rate|of the highest order|high-class|excellent|superior
- Cihui first-rate; of the highest order; high-class; excellent; superior
ja
- JMdict (academic) excellence|superiority|honors (e.g. graduating with)|cum laude