劣馬

liè mǎ liệt mã

Hán Việt: liệt mã · Pinyin: liè mǎ

Tổng quan

ngựa tồi: ngựa khó thuần phục

Cấu tạo: (liệt) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ngựa tồi。不好的馬。 2. ngựa khó thuần phục。性情暴躁不容易駕御的馬。 制伏劣馬。 quy phục con ngựa khó thuần phục。
  • Cihui ngựa tồi: ngựa khó thuần phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘦弱的馬。唐.張蠙〈投所知〉詩:「劣馬再尋商嶺路,扁舟重寄越溪濱。」《水滸傳》第四八回:「小郎君祝彪,騎一匹劣馬,使一條長鎗,自引五百餘人馬,從莊後將殺出來。」 2.性情躁烈,不服駕御的馬。元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「番番番,地惡人懽,騎劣馬,坐雕鞍。」

Eng

  • Cihui 劣馬 lièmǎ n. 1. inferior horse; nag 2. vicious horse; fiery steed M:¹pǐ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名驹 · 宝马 · 良马