動盪的局面
động đãng đích cục diện
Hán Việt: động đãng đích cục diện
Tổng quan
tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động, sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu
Cấu tạo: 動 (động) + 盪 (đãng) + 的 (đích) + 局 (cục) + 面 (diện)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động, sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu