動輒得咎

dòng zhé dé jiù động triếp đắc cữu

Hán Việt: động triếp đắc cữu · Pinyin: dòng zhé dé jiù

Tổng quan

làm gì cũng sai (thành ngữ) | không làm đúng được việc gì

Cấu tạo: (động) + (triếp) + (đắc) + (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì cũng sai (thành ngữ) | không làm đúng được việc gì

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辄:即;咎:过失,罪责。动不动就受到指摘或责难。
  • Tân Hoa Tự Điển 动不动就受到责备或处分。
  • Tân Hoa Tự Điển 辄即;咎过失,罪责。动不动就受到指摘或责难。

Eng

  • CC-CEDICT faulted at every turn (idiom); can't get anything right
  • Cihui 動輒得咎 òngzhédéjiù f.e. be blamed for whatever one does

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跋前踬后