跋前踬后

bá qián zhì hòubạt tiền chí hậu

Hán Việt: bạt tiền chí hậu · Pinyin: bá qián zhì hòu

Tổng quan

lang bạt kỳ hồ, tái chất kỳ vĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

跋:踩; 踬:被绊倒。本指狼向前进就踩住了自己的颈肉,向后退又会被自己的尾巴绊倒。比喻进退两难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻陷入困境,進退兩難。參見「跋胡疐尾」條。唐.韓愈〈進學解〉:「然而公不見信於人,私不見助於友,跋前躓後,動輒得咎。」

Cấu tạo: 跋 (bạt) + 前 (tiền) + 躓 (chí) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi)
  • Cihui không làm đúng được việc gì
  • Biên soạn be in a dilemma

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跋:踩; 踬:被绊倒。本指狼向前进就踩住了自己的颈肉,向后退又会被自己的尾巴绊倒。比喻进退两难。

Eng

  • Cihui 跋前躓後 áqiánzhìhòu f.e. be in a dilemma

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跋前疐后 · 跋胡疐尾