劫后余生
kiếp hậu dư sanh
Hán Việt: kiếp hậu dư sanh · Pinyin: jié hòu yú shēng
Tổng quan
sống sót sau tai nạn
劫:灾难; 余生:侥幸保全的生命。经历灾难以后幸存下来的生命。
歷經災難後存留下來的人。如:「火車失事後,劫後餘生的人們不禁相擁痛哭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) sống sót sau thảm họa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓大灾大难后留存下的人或物。
Eng
- Cihui (idiom) to be a survivor of a calamity