大难不死

dà nàn bù sǐđại nan bất tử

Hán Việt: đại nan bất tử · Pinyin: dà nàn bù sǐ

Tổng quan

vừa thoát khỏi tai ương

新华 · Tân Hoa Đại lục

难:灾祸。遇到巨大的灾难而没有死掉。形容幸运地脱险。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

難,災難、災禍。大難不死指遇到大災難卻能保住性命,將來必有好前程、好福氣。元.關漢卿《裴度還帶》第三折:「皆是先生陰德太重,救我一家之命,因此遇大難不死,必有後程,准定發跡也。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 難 (nan) + 不 (bất) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa thoát khỏi tai ương
  • Biên soạn escape from death in a great catastrophe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难:灾祸。遇到巨大的灾难而没有死掉。形容幸运地脱险。

Eng

  • Cihui 大難不死 ànànbùsǐ f.e. escape from death in a great catastrophe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劫后余生