劳动力市场

láo dòng lì shì chǎnglao động lực thị tràng

Hán Việt: lao động lực thị tràng · Pinyin: láo dòng lì shì chǎng

Tổng quan

(Econ) Thị trường lao động.+ Một thị trường lao động bao gồm các hoạt động thuê và cung ứng lao động nhất định để thực hiện những công việc nhất định, và là quá trình xác định sẽ trả bao nhiêu cho ngư

新华 · Tân Hoa Đại lục

指劳动力自由流动择业的场所。有职业介绍所、人才交流中心和各种劳动服务公司等形式。在劳动力市场上,市场机制调节着劳动力供需,推动人才合理流动,促成劳动力资源的合理配置。

Cấu tạo: 勞 (lao) + 動 (động) + 力 (lực) + 市 (thị) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thị trường lao động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指劳动力自由流动择业的场所。有职业介绍所、人才交流中心和各种劳动服务公司等形式。在劳动力市场上,市场机制调节着劳动力供需,推动人才合理流动,促成劳动力资源的合理配置。
  • Kaggle Zh-Vi labour market

Đức

  • Handedict Arbeitsmarkt (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

劳动生产率 · 勞動生產率 · 市场占有率 · 市场换技术 · 劳动人民 · 劳动保护 · 劳动保险 · 劳动合同