勞動適齡人口
lao động thích linh nhân khẩu
Hán Việt: lao động thích linh nhân khẩu · Pinyin: láo dòng shì líng rén kǒu
Tổng quan
Cấu tạo: 勞 (lao) + 動 (động) + 適 (thích) + 齡 (linh) + 人 (nhân) + 口 (khẩu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处于劳动年龄、具有劳动能力的人口。劳动年龄的范围,各国规定不尽相同,多数国家只规定其下限,也有规定上下限的。中国规定的劳动年龄下限,男性及女性都是十六岁;上限男性为六十岁,女性体力劳动者为五十岁,脑力劳动者为五十五岁。该年龄段内丧失劳动力的人口不属劳动适龄人口。