勞頓

láo dùn lao đốn

Hán Việt: lao đốn · Pinyin: láo dùn

Tổng quan

(văn học) mệt mỏi | kiệt sức

Cấu tạo: (lao) + (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) mệt mỏi | kiệt sức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞累疲倦。唐.陸贄〈賜吐蕃宰相尚結贊書〉:「卿涉遠而來,當甚勞頓。」《三國演義》第一一七回:「我軍涉險而來,甚是勞頓,且當休養數日,然後進兵。」也作「勞悴」、「勞瘁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉劳累旅途~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fatigued|wearied
  • Cihui (literary) fatigued; wearied

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳碌 · 劳累 · 劳苦