勞累
lao luy
Hán Việt: lao luy · Pinyin: láo lèi
Tổng quan
mệt mỏi | kiệt sức | rã rời | lao động vất vả
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi | kiệt sức | rã rời | lao động vất vả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因過度勞動而覺得疲倦。如:「醫生一再叮囑他要多加休息,不可太過勞累。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于过度的劳动而感到疲乏工作~; 敬辞,指让人受累(用于请人帮忙做事)~你去一趟。
- Tân Hoa Tự Điển ①由于过度的劳动而感到疲乏工作~。②敬辞,指让人受累(用于请人帮忙做事)~你去一趟。
Eng
- CC-CEDICT tired|exhausted|worn out|to toil
- Cihui tired; exhausted; worn out; to toil