劳累

láo lèilao luy

Hán Việt: lao luy · Pinyin: láo lèi

Tổng quan

LUỸ, LUỴ; mệt nhọc; cực khổ; cực nhọc; kiệt sức. công việc mệt nhọc.; phiền; cảm phiền; nhờ; làm phiền (nhờ người giúp đỡ). phiền anh đi giúp cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

①由于过度的劳动而感到疲乏工作~。②敬辞,指让人受累(用于请人帮忙做事)~你去一趟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因過度勞動而覺得疲倦。如:「醫生一再叮囑他要多加休息,不可太過勞累。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 累 (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi
  • Cihui kiệt sức
  • Cihui rã rời
  • Cihui lao động vất vả
  • Tần suất từ lao luy/lao lũy/lao lụy: mệt nhọc/cực khổ/cực nhọc/kiệt sức/phiền/cảm phiền/nhờ/làm phiền; cực khổ; cực nhọc; kiệt sức; phiền; cảm phiền; nhờ; làm phiền
  • Biên soạn tired; overworked

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因過度勞動而覺得疲倦。如:「醫生一再叮囑他要多加休息,不可太過勞累。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①由于过度的劳动而感到疲乏工作~。②敬辞,指让人受累(用于请人帮忙做事)~你去一趟。

Eng

  • Cihui tired; exhausted; worn out; to toil
  • Tần suất từ s.v. tired; overworked , ¹Guòdù ∼ duì shēntǐ bùhǎo. Overwork is bad for one's health. ◆v. tire sb

Đức

  • Handedict quälen, schuften

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳碌 · 劳苦 · 劳顿 · 忙碌 · 疲乏 · 疲倦 · 疲劳 · 疲困 · 疲惫 · 辛苦

Từ trái nghĩa

清闲