劳碌

láo lùlao lục

Hán Việt: lao lục · Pinyin: láo lù

Tổng quan

vất vả; gian khổ; khó nhọc. suốt ngày vất vả

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情多而辛苦终日~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辛勞忙碌。《西遊記》第二三回:「你師徒們若肯回心轉意,招贅在寒家,自自在在,享用榮華,卻不強如往西勞碌?」《紅樓夢》第一六回:「賈璉遂問別後家中的諸事,又謝鳳姐的操持勞碌。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 碌 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc vất vả
  • Cihui lao động cực nhọc
  • Tần suất từ lao lục: lao lực/vất vả/gian khổ/khó nhọc; vất vả; gian khổ; khó nhọc
  • Tần suất từ làm việc vất vả , lao động cực nhọc; vất vả; gian khổ; khó nhọc. suốt ngày vất vả
  • Biên soạn tiring; drudge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛勞忙碌。《西遊記》第二三回:「你師徒們若肯回心轉意,招贅在寒家,自自在在,享用榮華,卻不強如往西勞碌?」《紅樓夢》第一六回:「賈璉遂問別後家中的諸事,又謝鳳姐的操持勞碌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情多而辛苦终日~。

Eng

  • Cihui to work hard; to toil
  • Tần suất từ s.v. tiring; drudge

Đức

  • Handedict sich abmühen, schuften, abplacken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳累 · 劳顿 · 忙碌

Từ trái nghĩa

清闲