势不可当
thế bất khả đương
Hán Việt: thế bất khả đương · Pinyin: shì bù kě dāng
Tổng quan
không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
1.来势迅猛,不可抵挡。语本《晋书.郗鉴传》"群逆纵逸,其势不可当,可以算屈,难以力竞。"
來勢迅速、猛烈,不可抵擋。《晉書.卷六七.郗鑒傳》:「群逆縱逸,其勢不可當,可以算屈,難以力競。」《三國演義》第六回:「郭汜引軍殺到,操急,令曹仁迎敵。三路軍馬,勢不可當。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không thể ngăn cản
- Biên soạn 勢不可當 hìbùkědāng f.e. irresistible
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.来势迅猛,不可抵挡。语本《晋书.郗鉴传》"群逆纵逸,其势不可当,可以算屈,难以力竞。"
Eng
- Cihui 勢不可當 hìbùkědāng f.e. irresistible