勢如破竹
thế như phá trúc
Hán Việt: thế như phá trúc · Pinyin: shì rú pò zhú
Tổng quan
như dao nóng cắt bơ (thành ngữ) | với sức mạnh không thể cản nổi
Nghĩa
Việt
- Cihui như dao nóng cắt bơ (thành ngữ) | với sức mạnh không thể cản nổi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 势:气势,威力。形势就象劈竹子,头上几节破开以后,下面各节顺着刀势就分开了。比喻节节胜利,毫无阻碍。
- Tân Hoa Tự Điển 形势像劈竹子一样,只要上端劈开,刀刃就能一破到底。比喻节节胜利,毫无阻碍北伐军长驱直进,势如破竹。
- Tân Hoa Tự Điển 势气势,威力。形势就象劈竹子,头上几节破开以后,下面各节顺着刀势就分开了。比喻节节胜利,毫无阻碍。
Eng
- CC-CEDICT like a hot knife through butter (idiom)|with irresistible force
- Cihui 勢如破竹 hìrúpòzhú f.e. with irresistible force