勢在必行的

thế tại tất hành đích

Hán Việt: thế tại tất hành đích

Tổng quan

cấp bách, khẩn thiết, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế, có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh, (ngôn ngữ học) mệnh lệnh, mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc, nhu cầu, (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh

Cấu tạo: (thế) + (tại) + (tất) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bách, khẩn thiết, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế, có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh, (ngôn ngữ học) mệnh lệnh, mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc, nhu cầu, (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh