勃然變色
bột nhiên biến sắc
Hán Việt: bột nhiên biến sắc · Pinyin: bó rán biàn sè
Tổng quan
suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人因發怒生氣而臉色大變。《三國演義》第四三回:「孫權聽了孔明此言,不覺勃然變色,拂衣而起,退入後堂。」也作「勃然作色」、「勃然色變」。
Eng
- CC-CEDICT to suddenly change color showing displeasure, bewilderment etc
- Cihui 勃然變色 óránbiànsè f.e. suddenly show displeasure/bewilderment