勃興

bó xīngbột hưng

Hán Việt: bột hưng · Pinyin: bó xīng

Tổng quan

dấy lên mạnh mẽ; phát triển rầm rộ; bừng bừng trỗi dậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

勃然兴起; 蓬勃发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突然興起。《漢書.卷二八.馮衍傳下》:「苗裔紛其條暢兮,至湯武而勃興。」

Cấu tạo: 勃 (bột) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phát triển rầm rộ; bừng bừng trỗi dậy
  • Biên soạn v. <wr.> 1. rise suddenly 2. grow vigorously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然興起。《漢書.卷二八.馮衍傳下》:「苗裔紛其條暢兮,至湯武而勃興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勃然兴起; 蓬勃发展。

Eng

  • JMdict sudden rise to power
  • JMdict sudden rise in prosperity
  • Cihui to rise suddenly; to grow vigorously
  • Tần suất từ v. <wr.> 1. rise suddenly 2. grow vigorously

ja

  • JMdict 勃興(ぼっこう)

other

  • Nguồn khác Thình lình nổi dậy
  • Nguồn khác Tốt đẹp nhanh chóng

Từ liên quan

Gần nghĩa

興業 · 興義 · 興亡 · 興仁 · 興會 · 兴修 · 興兵 · 興辦