興辦
hưng bạn
Hán Việt: hưng bạn · Pinyin: xīng bàn
Tổng quan
bắt đầu | tiến hành
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu | tiến hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 創設。如:「為改善社會風氣,政府特別訂立辦法,鼓勵私人興辦公益慈善事業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹创办。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹创办。
Eng
- CC-CEDICT to begin|to set in motion
- Cihui to begin; to set in motion