勉強
miễn cường
Hán Việt: miễn cường · Pinyin: miǎn qiǎng
Tổng quan
làm một cách khó khăn | ép buộc ai đó làm gì | miễn cưỡng | vừa đủ 1. miễn cưỡng; gắng gượng。能力不夠, 還盡力做。 這項工作我還能勉強堅持下來。 công việc này tôi vẫn có thể cố gượng làm được. 2. miễn cưỡng; gượng gạo。不是甘心情願的。 勉強回答下來了。 miễn cưỡng nhận lời. 3. cố ép。使人做他自己不願意做的事。 他不去算了,不要勉強他了。 anh ấy không ̣đi thì thôi, đừng ép anh ấy. 4. không đầy đủ。不充足。 這個理由很勉強,怕站不住腳。 lí do này không hợp lí, sợ rằng không đứng vững được…
Nghĩa
Việt
- Cihui làm một cách khó khăn | ép buộc ai đó làm gì | miễn cưỡng | vừa đủ 1. miễn cưỡng; gắng gượng。能力不夠, 還盡力做。 這項工作我還能勉強堅持下來。 công việc này tôi vẫn có thể cố gượng làm được. 2. miễn cưỡng; gượng gạo。不是甘心情願的。 勉強回答下來了。 miễn cưỡng nhận lời. 3. cố ép。使人做他自己不願意做的事。 他不去算了,不要勉強他了。 anh ấy khôn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡力而為。漢.劉向《列女傳.賢明傳.周南之妻》:「國家多難,惟勉強之。」 2.牽強、不自然。如:「勉強一笑」。 3.強迫別人做不願意做的事。如:「他既然執意離去,你又何必要勉強他留下來?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能力不足或心中不愿但还尽力去做勉强答应|勉强坐起床|笑得很勉强; 使人去做不愿做的事不要勉强他; 将就;凑合勉强及格|勉强完成学业|日子勉强过得下去; 理由不足;牵强他说得很勉强,不可信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"勉强"。 2.尽力而为。 3.能力不足而强为之。 4.心中不愿而强为之。 5.使人去做他不愿做的事。 6.牵强,理由不充足。 7.将就;凑合。
Eng
- CC-CEDICT to do with difficulty|to force sb to do sth|reluctant|barely enough
- Cihui to do with difficulty; to force sb to do sth; reluctant; barely enough
ja
- JMdict study|diligence|working hard|experience|knowledge