勉強

miǎn qiǎngmiễn cường

Hán Việt: miễn cường · Pinyin: miǎn qiǎng

Tổng quan

làm một cách khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

能力不足或心中不愿但还尽力去做勉强答应, 勉强坐起床, 笑得很勉强; 使人去做不愿做的事不要勉强他; 将就; 凑合勉强及格, 勉强完成学业, 日子勉强过得下去; 理由不足; 牵强他说得很勉强,不可信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.盡力而為。漢.劉向《列女傳.賢明傳.周南之妻》:「國家多難,惟勉強之。」 2.牽強、不自然。如:「勉強一笑」。 3.強迫別人做不願意做的事。如:「他既然執意離去,你又何必要勉強他留下來?」

Cấu tạo: 勉 (miễn) + 強 (cường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gắng gượng mà làm. Chữ Miễn cũng có khi viết là 免.; công khai, rõ ràng, rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn, vừa mới, vừa đủ bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép, dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại, nhốt, giam cầm sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì), (điện học) từ tr sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng…
  • Biên soạn 勉強 iǎnqiǎng* v. 1. force sb. to do sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡力而為。漢.劉向《列女傳.賢明傳.周南之妻》:「國家多難,惟勉強之。」 2.牽強、不自然。如:「勉強一笑」。 3.強迫別人做不願意做的事。如:「他既然執意離去,你又何必要勉強他留下來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"勉强"。 2.尽力而为。 3.能力不足而强为之。 4.心中不愿而强为之。 5.使人去做他不愿做的事。 6.牵强,理由不充足。 7.将就; 凑合。
  • Kaggle Zh-Vi after fashion

Eng

  • JMdict study
  • JMdict diligence
  • JMdict working hard
  • JMdict experience
  • JMdict knowledge
  • Cihui to do with difficulty; to force sb to do sth; reluctant; barely enough
  • Tần suất từ 勉強 iǎnqiǎng* v. 1. force sb. to do sth. , ¹Bié ∼ tā. Don't force him to do it. 2. do with difficulty ◆s.v. unconvincing; strained , Zhège jìhuà ¹hěn ∼. This plan may not work. ◆adv. 1. reluctantly; grudgingly , Tā ∼ xiàole yīxià. He forced a smile. 2. barely enough , Tā ∼ néng shuō jǐ jù Fǎyǔ. She can speak only a little French

Đức

  • Handedict mit Mühe und Not

ja

  • JMdict 勉強(べんきょう)

other

  • Nguồn khác Gắng gượng mà làm. Chữ Miễn cũng có khi viết là 免

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐意 · 情愿 · 自然