動亂

dòng luànđộng loạn

Hán Việt: động loạn · Pinyin: dòng luàn

Tổng quan

náo động; rối loạn; nhiễu nhương; loạn lạc; biến động (xã hội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(社会 )骚动变乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

變動、擾亂,多指社會上、政治上。《三國志.卷一七.魏書.張遼傳》:「是不一營盡反,必有造變者,欲以動亂人耳。」

Cấu tạo: 動 (động) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn loạn
  • Cihui bạo động
  • Cihui bất ổn
  • Biên soạn turmoil; upheaval; disturbance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變動、擾亂,多指社會上、政治上。《三國志.卷一七.魏書.張遼傳》:「是不一營盡反,必有造變者,欲以動亂人耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (社会 )骚动变乱。

Eng

  • Cihui turmoil; upheaval; unrest

Đức

  • Handedict Unruhe, Aufruhr, Wirren (S, Pol)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴乱 · 暴动

Từ trái nghĩa

安宁 · 安定