動心忍性

dòng xīn rěn xìng động tâm nhẫn tính

Hán Việt: động tâm nhẫn tính · Pinyin: dòng xīn rěn xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (động) + (tâm) + (nhẫn) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以外在的困厄,震撼其心志,使其性格愈發堅強。《孟子.告子下》:「空乏其身,行拂亂其所為,所以動心忍性,增益其所不能。」後多用作不顧外在的困難、阻礙,堅持下去。宋.陸游〈通判夔州謝政府啟〉:「動心忍性,庶幾或進於豪分,娛憂紓悲,亦當勉見於言語。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

臥薪嘗膽