動輒得咎
động triếp đắc cữu
Hán Việt: động triếp đắc cữu · Pinyin: dòng zhé dé jiù
Tổng quan
làm gì cũng sai (thành ngữ) | không làm đúng được việc gì
Nghĩa
Việt
- Cihui làm gì cũng sai (thành ngữ) | không làm đúng được việc gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一有舉動就會犯過,受到責難。指人處境困難,極易遭到罪責。唐.韓愈〈進學解〉:「然而公不見信於人,私不見助於友,跋前躓後,動輒得咎。」《鏡花緣》第七八回:「小廝因動輒得咎,只得說道:『請問主人,前引也不好,後隨也不好,並行也不好,究竟怎樣才好呢?』」
Eng
- CC-CEDICT faulted at every turn (idiom); can't get anything right
- Cihui 動輒得咎 òngzhédéjiù f.e. be blamed for whatever one does