勝不驕,敗不餒

shèng bù jiāo,bài bù něi

Pinyin: shèng bù jiāo,bài bù něi

Tổng quan

không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Cấu tạo: (thắng) + (bất) + (kiêu) + + (bại) + (bất) + (nỗi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勝利了不驕傲,失敗了也不氣餒。語本《商君書.戰法》:「王者之兵,勝而不驕,敗而不怨。」表示不論勝敗,都能保持平常心。如:「我們要以勝不驕、敗不餒的精神,來參與這場競賽。」

Eng

  • CC-CEDICT no arrogance in victory, no despair in defeat
  • Cihui no arrogance in victory, no despair in defeat