勸導

quàn dǎokhuyến đạo

Hán Việt: khuyến đạo · Pinyin: quàn dǎo

Tổng quan

khuyên bảo; khuyên nhủ; khuyên giải. 耐心勸導 chịu khó khuyên bảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鼓励引导; 规劝开导。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

規勸開導。《三國志.卷三九.蜀書.呂乂傳》:「乂到官,為之防禁,開喻勸導,數年之中,漏脫自出者萬餘口。」《程乙本紅樓夢》第三六回:「或如寶釵輩有時見機勸導,反生起氣來。」也作「勸誘」。

Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 導 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng thuyết phục
  • Tần suất từ khuyên bảo; khuyến cáo; khuyến đạo: khuyên bảo/khuyên nhủ/khuyên giải; khuyên nhủ; khuyên giải
  • Biên soạn 勸導 uàndǎo* v. admonish; advise; induce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規勸開導。《三國志.卷三九.蜀書.呂乂傳》:「乂到官,為之防禁,開喻勸導,數年之中,漏脫自出者萬餘口。」《程乙本紅樓夢》第三六回:「或如寶釵輩有時見機勸導,反生起氣來。」也作「勸誘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼓励引导; 规劝开导。

Eng

  • Cihui to advise; to attempt to convince
  • Tần suất từ 勸導 uàndǎo* v. admonish; advise; induce , Péngyou ∼ wǒ bùyào xiǎngbùkāi. Friends advised me not to take things too seriously

Đức

  • Handedict mitteilen, anraten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开导 · 诱导

Từ trái nghĩa

压制