包含的東西

bao hàm đích đông tây

Hán Việt: bao hàm đích đông tây

Tổng quan

ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào, ngụ ý, bao hàm, ám chỉ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại

Cấu tạo: (bao) + (hàm) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào, ngụ ý, bao hàm, ám chỉ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại