包容

bāo róngbao dung

Hán Việt: bao dung · Pinyin: bāo róng

Tổng quan

bao dung. 大度包容 bao dung độ lượng; dung nạp; chứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

宽容:大度~, 一味~; 容纳:小礼堂能~三百个听众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬容、容忍。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「言上不寬大包容臣下,則不能居聖位。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「昨日感卿包容,不然小生面目難施了。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. forgive; pardon 2. contain; hold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬容、容忍。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「言上不寬大包容臣下,則不能居聖位。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「昨日感卿包容,不然小生面目難施了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽容:大度~, 一味~; 容纳:小礼堂能~三百个听众。
  • Kaggle Zh-Vi subsume

Eng

  • JMdict tolerance
  • JMdict magnanimity
  • JMdict comprehension
  • JMdict inclusion
  • JMdict encompassing
  • Cihui to pardon; to forgive; to show tolerance; to contain; to hold; inclusive

Đức

  • Handedict vergeben, verzeihen

ja

  • JMdict 包容(ほうよう)

other

  • Nguồn khác Gồm chứa hết cả, chỉ tính tình dộ lượng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包涵 · 原谅 · 宥恕 · 宽恕 · 海涵