包涵

bāo hanbao hàm

Hán Việt: bao hàm · Pinyin: bāo han

Tổng quan

thông cảm; bỏ quá cho (lời nói khách sáo, mong được bỏ qua). 唱得不好,大家多多包涵! hát không hay, xin mọi người bỏ quá cho!

新华 · Tân Hoa Đại lục

客套话,请人原谅:唱得不好,大家多多~!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寬容、原諒。《老殘遊記》第一七回:「敝上說小縣分沒有好菜,送了一桌粗飯,請大老爺包涵點。」也作「包含」。 2.包容涵育。《北史.卷八八.隱逸傳.徐則傳》:「包涵二儀,混成萬物。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 涵 (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thứ
  • Cihui chịu đựng
  • Cihui khoan dung
  • Tần suất từ thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung; bao hàm: thông cảm/bỏ quá cho; thông cảm; bỏ quá cho (lời nói khách sáo, mong được bỏ qua). 唱得不好,大家多多包涵! hát không hay, xin mọi người bỏ quá cho!; bỏ quá cho
  • Biên soạn v. 1. <court.> excuse; forgive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬容、原諒。《老殘遊記》第一七回:「敝上說小縣分沒有好菜,送了一桌粗飯,請大老爺包涵點。」也作「包含」。 2.包容涵育。《北史.卷八八.隱逸傳.徐則傳》:「包涵二儀,混成萬物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,请人原谅:唱得不好,大家多多~!

Eng

  • Cihui to excuse; to forgive; to bear with; to be tolerant
  • Tần suất từ v. 1. <court.> excuse; forgive , Qǐng nín duō ∼. Please forgive me. 2. contain

Đức

  • Handedict verzeihen, entschuldigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包容 · 原谅 · 宥恕 · 宽恕 · 海涵