海涵
hải hàm
Hán Việt: hải hàm · Pinyin: hǎi hán
Tổng quan
(lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)
Nghĩa
Việt
- Cihui (lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說人度量大或請人寬諒的話。南朝梁.王僧孺〈為臨川王讓太尉表〉:「陛下海涵春育,日鏡雲伸。」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「望乞海涵,另日竭誠罷!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,大度包容(用于请人原谅时):由于条件简陋,招待不周,还望~。
Eng
- CC-CEDICT (polite expression) to be magnanimous enough to forgive or tolerate (one's errors or shortcomings)
- Cihui 海涵 ǎihán* v. <court.> forgive/tolerate shortcomings ◆n. magnanimity