包藏祸心
bao tàng họa tâm
Hán Việt: bao tàng họa tâm · Pinyin: bāo cáng huò xīn
Tổng quan
HOẠ TÂM rắp tâm hại người; lòng lang dạ thú; lòng lang dạ sói; bụng bồ dao găm
包藏:隐藏,包含; 祸心:害人之心。心里怀着害人的恶意。
懷藏詭計,圖謀害人。《左傳.昭公元年》:「小國無罪,恃實其罪,將恃大國之安靖己,而無乃包藏禍心以圖之。」唐.駱賓王.代李敬業討武氏檄:「猶復包藏禍心,竊窺神器。」也作「苞藏禍心」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi ý định xấu (thành ngữ)
- Cihui che giấu ác ý
- Biên soạn harbor evil intentions
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包藏:隐藏,包含; 祸心:害人之心。心里怀着害人的恶意。
Eng
- Cihui 包藏禍心 āocáng huòxīn v.o. harbor evil intentions
Đức
- Handedict üble Absichten haben