匕鬯不驚

bǐ chàng bù jīng chủy sưởng bất kinh

Hán Việt: chủy sưởng bất kinh · Pinyin: bǐ chàng bù jīng

Tổng quan

chủy xưởng bất kinh: vẫn được vô sự mà ăn uống yên lành

Cấu tạo: (chủy) + (sưởng) + (bất) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匕:古代的一种勺子;鬯:香酒;匕和鬯都是古代宗庙祭祀用物。形容军纪严明,所到之处,百姓安居,宗庙祭祀,照常进行。
  • Tân Hoa Tự Điển 《周易·震》‘震惊百里,不丧匕鬯。’匕和鬯,都是古代祭祀用品,‘匕鬯不惊’原指宗庙祭祀不受惊扰,后用来形容军纪严明,不惊扰百姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 匕古代的一种勺子;鬯香酒;匕和鬯都是古代宗庙祭祀用物。形容军纪严明,所到之处,百姓安居,宗庙祭祀,照常进行。

Eng

  • Cihui 匕鬯不驚 ǐchàngbùjīng id. strict military discipline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秋毫无犯