匕鬯不驚

bǐ chàng bù jīng chủy sưởng bất kinh

Hán Việt: chủy sưởng bất kinh · Pinyin: bǐ chàng bù jīng

Tổng quan

chủy xưởng bất kinh: vẫn được vô sự mà ăn uống yên lành

Cấu tạo: (chủy) + (sưởng) + (bất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủy xưởng bất kinh: vẫn được vô sự mà ăn uống yên lành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匕,勺子;鬯,香草釀的酒。「匕鬯不驚」指祭祀儀式雖繁雜卻匕鬯不失。語本《易經.震卦》:「震驚百里,不喪匕鬯。」後比喻軍隊軍紀嚴明,能不擾民。

Eng

  • Cihui 匕鬯不驚 ǐchàngbùjīng id. strict military discipline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秋毫无犯