北魏孝文帝

běi wèi xiào wén dì bắc ngụy hiếu văn đế

Hán Việt: bắc ngụy hiếu văn đế · Pinyin: běi wèi xiào wén dì

Tổng quan

Cấu tạo: (bắc) + (ngụy) + (hiếu) + (văn) + (đế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。姓拓跋名宏,後改姓元,崇尚中國文化,實行漢化,禁胡服、胡語,改變度量衡,推廣教育,改變姓氏並禁止歸葬,提高了鮮卑人的文化水準。死後廟號高祖。也稱為「魏孝文帝」。