匹夫之勇

pǐ fū zhī yǒng thất phu chi dũng

Hán Việt: thất phu chi dũng · Pinyin: pǐ fū zhī yǒng

Tổng quan

hữu dũng vô mưu; dũng khí vô mưu。指不用智謀,只憑個人血氣的勇氣。

Cấu tạo: (thất) + (phu) + (chi) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu dũng vô mưu; dũng khí vô mưu。指不用智謀,只憑個人血氣的勇氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《孟子.梁惠王下》:「王請無好小勇。夫撫劍疾視曰:『彼惡敢當我哉!』此匹夫之勇,敵一人者也。王請大之!」指有勇無謀的血氣之勇。《三國演義》第二二回:「顏良、文醜、匹夫之勇,一戰可擒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不用智谋单凭个人的勇力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不用智谋,单凭个人血气的勇气。

Eng

  • Cihui 匹夫之勇 ǐfūzhīyǒng n. foolhardiness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

血气之勇