血氣之勇
huyết khí chi dũng
Hán Việt: huyết khí chi dũng · Pinyin: xuè qì zhī yǒng
Tổng quan
(thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指凭一时感情冲动产生的勇气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凭一时感情冲动而鼓起的勇气。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) the courage born of stirred emotions
- Cihui 血氣之勇 iěqìzhīyǒng ►See xuèqìzhīyǒng