匹馬單槍
thất mã đan thương
Hán Việt: thất mã đan thương · Pinyin: pǐ mǎ dān qiāng
Tổng quan
đơn thương độc mã: một mình một ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn thương độc mã: một mình một ngựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指打仗时一个人上阵。现比喻行动没有人帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"匹马单槍"。 2.一匹马,一杆枪。比喻独自行动,没有别人帮助。
Eng
- Cihui 匹馬單槍 ǐmǎdānqiāng f.e. all by oneself; single-handed