十万八千里

shí wàn bā qiān lǐthập vạn bát thiên lí

Hán Việt: thập vạn bát thiên lí · Pinyin: shí wàn bā qiān lǐ

Tổng quan

xa tít tắp

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容相距极远。也形容差距很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容距離極遠或相差懸殊。《西遊記》第七回:「會駕觔斗雲,一縱十萬八千里,如何坐不得天位?」

Cấu tạo: 十 (thập) + 萬 (vạn) + 八 (bát) + 千 (thiên) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách nhau cả năm ánh sáng
  • Cihui cách nhau hàng triệu dặm
  • Cihui (tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn)
  • Biên soạn 十萬八千里 híwàn bāqiān lǐ id. be poles apart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容距离极远或差别极大。

Eng

  • Cihui 十萬八千里 híwàn bāqiān lǐ id. be poles apart

Đức

  • Handedict sehr weit weg

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里送鹅毛 · 千里寄鹅毛 · 十萬億佛土 · 千里眼的人 · 十万火急 · 千里一曲 · 千里鹅毛 · 千里迢迢