十乘風

thập thừa phong

Hán Việt: thập thừa phong

Tổng quan

(譬喻)觀法之除去迷妄。恰如風之拂塵。故以風喻十乘觀法。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 乘 (thừa) + 风 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)觀法之除去迷妄。恰如風之拂塵。故以風喻十乘觀法。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十乘床 · 十乘觀 · 乘风破浪 · 乘风转舵 · 乘风 · 十乘 · 十乘觀法 · 乘风凉