乘风

chéng fēngthừa phong

Hán Việt: thừa phong · Pinyin: chéng fēng

Tổng quan

thuận gió; lợi dụng sức gió

Cấu tạo: 乘 (thừa) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡi gió
  • Cihui sử dụng thuận gió
  • Tần suất từ lợi dụng sức gió

Eng

  • Cihui to ride the wind; to use a fair wind; to take an opportunity
  • Tần suất từ to ride the wind; to use a fair wind; to take an opportunity

Từ liên quan

Gần nghĩa

乘风破浪 · 乘风转舵 · 乘上 · 乘令 · 乘以 · 乘便 · 乘兴 · 乘凉