十八層地獄

shí bā céng dì yù thập bát tằng địa ngục

Hán Việt: thập bát tằng địa ngục · Pinyin: shí bā céng dì yù

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (bát) + (tằng) + (địa) + (ngục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层:重。地狱:佛教、基督教等指死后灵魂受苦的地方。迷信认为人在生时为非作恶,死后进入十八层地狱,不得翻身。比喻悲惨的报应。
  • Tân Hoa Tự Điển 层重。地狱佛教、基督教等指死后灵魂受苦的地方。迷信认为人在生时为非作恶,死后进入十八层地狱,不得翻身。比喻悲惨的报应。

Eng

  • Cihui 十八層地獄 híbā céng dìyù p.w. 1. bottom pit of hell 2. <Budd.> eighteen hells where the souls of evil persons are tortured