十四分之一

shí sì fèn zhī yīthập tứ phân chi nhất

Hán Việt: thập tứ phân chi nhất · Pinyin: shí sì fèn zhī yī

Tổng quan

thứ mười bốn, một phần mười bốn, người thứ mười bốn; vật thứ mười bốn; ngày mười bốn

Cấu tạo: 十 (thập) + 四 (tứ) + 分 (phân) + 之 (chi) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một phần mười bốn

Đức

  • Handedict ein Vierzehntel (1\14)

Từ liên quan

Gần nghĩa

十四神九王 · 十四行诗人 · 十四佛國往生 · 十四入泮 · 十四無記 · 十四種色 · 十四行偈 · 十四行诗