十字軍東侵

shí zì jūn dōng qīn thập tự quân đông xâm

Hán Việt: thập tự quân đông xâm · Pinyin: shí zì jūn dōng qīn

Tổng quan

(sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu), chiến dịch; cuộc vận động lớn

Cấu tạo: (thập) + (tự) + (quân) + (đông) + (xâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu), chiến dịch; cuộc vận động lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1096-1291年间西欧天主教会、世俗封建主和意大利富商对地中海东岸地区进行的侵略性远征。前后共八次。远征军以拯救被异教徒”(穆斯林)占领的耶路撒冷圣地为借口,士兵衣服上缝有十字标志。1099年十字军占领耶路撒冷,建立耶路撒冷王国等国家。1187年耶路撒冷被埃及苏丹萨拉丁收复。1291年十字军在东方最后一个据点阿克城丧失,标志十字军东侵的最终失败。