十年九不遇
thập niên cửu bất ngộ
Hán Việt: thập niên cửu bất ngộ · Pinyin: shí nián jiǔ bù yù
Tổng quan
hiếm có; lâu năm không gặp; nhiều năm không thấy。多年難遇到。 今年這麼大的雨量,真是十年九不遇。 năm nay mưa to như vậy, quả là nhiều năm chưa thấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếm có; lâu năm không gặp; nhiều năm không thấy。多年難遇到。 今年這麼大的雨量,真是十年九不遇。 năm nay mưa to như vậy, quả là nhiều năm chưa thấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物罕見。如:「這次雙星拱月的天文奇觀,可稱得上是十年九不遇,切勿錯過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻很少有,多年也难遇到一次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓多年难遇到。
Eng
- Cihui 十年九不遇 hínián jiǔbùyù f.e. 1. be very rare 2. be seldom seen