十年树木、百年树人
Tổng quan
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người。培植樹木需要十年,培育人才需要百年。比喻培養人才是長久之計,也形容培養人才很不容易(《管子·權修》:'十年之計,莫如樹木;終身之計,莫如樹人')。
Cấu tạo: 十 (thập) + 年 (niên) + 树 (thụ) + 木 (mộc) + 、 + 百 (bách) + 年 (niên) + 树 (thụ) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui mười năm trồng cây, trăm năm trồng người。培植樹木需要十年,培育人才需要百年。比喻培養人才是長久之計,也形容培養人才很不容易(《管子·權修》:'十年之計,莫如樹木;終身之計,莫如樹人')。