十惡不赦
thập ác bất xá
Hán Việt: thập ác bất xá · Pinyin: shí è bù shè
Tổng quan
ác độc không thể tha thứ (thành ngữ) | tàn ác
Nghĩa
Việt
- Cihui ác độc không thể tha thứ (thành ngữ) | tàn ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 源自於法制史名詞「十惡」的一種生活用語,指唐律中規定凡犯十惡者,不適用八議等減刑規定,而且遇到大赦也不能赦免(常赦所不原),亦即「十惡不赦」。
Eng
- CC-CEDICT wicked beyond redemption (idiom)|heinous
- Cihui 十惡不赦 hí'èbùshè f.e. wicked beyond redemption; guilty of unpardonable evil | Bùyào liánmǐn zhège ∼ de zuìfàn. Don't have pity on this horrid criminal.