十拿九稳

shí ná jiǔ wěnthập nã cửu ổn

Hán Việt: thập nã cửu ổn · Pinyin: shí ná jiǔ wěn

Tổng quan

CỬU ỔN nắm chắc; mười phần chắc chín; ăn chắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻很有把握。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻很有把握。《兒女英雄傳》第一○回:「如此一行,只怕這事倒有個十拿九穩,也未可知。」《官場現形記》第二四回:「自來辦大工的人都守著這一個訣竅,所以這回賈大少爺的保舉,竟其十拿九穩。」

Cấu tạo: 十 (thập) + 拿 (nã) + 九 (cửu) + 穩 (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn
  • Cihui nắm trong tay
  • Cihui (về người) tự tin sẽ thành công
  • Biên soạn 十拿九穩 hínájiǔwěn f.e. 90 percent sure; practically certain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻很有把握。
  • Kaggle Zh-Vi as sure as hell

Eng

  • Cihui 十拿九穩 hínájiǔwěn f.e. 90 percent sure; practically certain

Đức

  • Handedict mit an Sicherheit grenzender Wahrscheinlichkeit (S, Redew)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万无一失