十指有長短
thập chỉ hữu trường đoản
Hán Việt: thập chỉ hữu trường đoản · Pinyin: shí zhǐ yǒu cháng duǎn
Tổng quan
Cấu tạo: 十 (thập) + 指 (chỉ) + 有 (hữu) + 長 (trường) + 短 (đoản)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙手的十根手指長短不一。唐.劉商〈胡笳十八拍.第十四拍〉:「手中十指有長短,截之痛惜皆相似。」後多用以比喻事物差別的必然,或同出的子女各不相同。如:「家中兄弟姐妹雖是同母所生,性格志趣差異卻很大,真是十指有長短,各自不相同。」